kia
English · Français · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
kia
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 其 (HV: kì). Điệp thức của kìa.
__NOEDITSECTION__
adjective
- Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây. Cái nhà kia.
- Từ chỉ việc gì chưa làm đến, chưa nói đến. Việc kia.
- Từ chỉ thời gian đã qua, và cách ngày hay năm mình đang sống một ngày hay một năm. Hôm kia.
- Từ đặt sau ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong tương lai. Ngày kia sẽ lên đường.
- Từ đặt trước ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong quá khứ. Hôm kia, tôi đã về nhà.
pronoun
- chỉ một vật ở xa nơi mình, đối với đây, này. Kia là núi Tam Đảo, đây là sông Hồng.
adverb
- Từ chỉ nơi xa chỗ mình. Quyển sách ở đâu?. - Kia
- Từ đệm ở cuối câu để nhấn mạnh nghĩa câu nói. Đẹp lắm kia.
In English
Talk about this word "kia." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kia. Accessed 6 Nov. 2026. kia. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kia "kia." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kia.Cite this
@misc{kia_2026,
title = {kia},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kia},
urldate = {2026-11-06}
}