kia

English · Français · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

kia

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 其 (HV: kì). Điệp thức của kìa.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây. Cái nhà kia.
  2. Từ chỉ việc gì chưa làm đến, chưa nói đến. Việc kia.
  3. Từ chỉ thời gian đã qua, và cách ngày hay năm mình đang sống một ngày hay một năm. Hôm kia.
  4. Từ đặt sau ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong tương lai. Ngày kia sẽ lên đường.
  5. Từ đặt trước ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong quá khứ. Hôm kia, tôi đã về nhà.

pronoun

  1. chỉ một vật ở xa nơi mình, đối với đây, này. Kia là núi Tam Đảo, đây là sông Hồng.

adverb

  1. Từ chỉ nơi xa chỗ mình. Quyển sách ở đâu?. - Kia
  2. Từ đệm ở cuối câu để nhấn mạnh nghĩa câu nói. Đẹp lắm kia.

In English

  • that what is being indicated
  • those plural of that

Talk about this word

Cite this
MLA

"kia." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kia. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

kia. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kia

Chicago

"kia." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kia.

BibTeX
@misc{kia_2026,
  title = {kia},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/kia},
  urldate = {2026-11-06}
}