kim tự tháp

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

kim tự tháp

  • kim˧˧ tɨ̰ʔ˨˩ tʰaːp˧˥ Hà Nội
  • kim˧˥ tɨ̰˨˨ tʰa̰ːp˩˧ Huế
  • kim˧˧ tɨ˨˩˨ tʰaːp˧˥ Saigon
  • kim˧˥ tɨ˨˨ tʰaːp˩˩ Vinh
  • kim˧˥ tɨ̰˨˨ tʰaːp˩˩ Thanh Chương
  • kim˧˥˧ tɨ̰˨˨ tʰa̰ːp˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Công trình kiến trúc cổ đại ở Ai Cập, nơi chôn cất vua chúa, có hình chóp, đáy vuông, một trong các kì quan thế giớị.
  2. hình khối trong không gian có đáy là hình vuông và 4 mặt bên là các hình tam giác cân.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"kim tự tháp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kim%20t%E1%BB%B1%20th%C3%A1p. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

kim tự tháp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kim%20t%E1%BB%B1%20th%C3%A1p

Chicago

"kim tự tháp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kim%20t%E1%BB%B1%20th%C3%A1p.

BibTeX
@misc{kim_tu_tha_p_2026,
  title = {kim tự tháp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/kim%20t%E1%BB%B1%20th%C3%A1p},
  urldate = {2026-11-07}
}