kinh

English · Français · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

kinh¹

noun

  1. Kinh đô (nói tắt). Về kinh.
  2. Sách do các nhà triết học cổ Trung Quốc soạn ra. Kinh Thi.
  3. Sách giáo lý của một tôn giáo. Kinh Cô-ran.
  4. Từ chỉ những sách đọc khi cúng lễ. Kinh cúng cháo.
  5. Kinh nguyệt (nói tắt). Thấy kinh.
  6. Động kinh (nói tắt). Thằng bé lên kinh.
  7. Phát âm khác của kênh, nghĩa là kênh rạch (hay kinh rạch), kênh mương.

adjective

  1. Từ mà các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng để chỉ đồng bào đa số hay cái gì thuộc đồng bào đa số. Văn học Kinh.
  2. Sợ. Đứt tay sâu, trông kinh quá.

Kinh²

  • kïŋ˧˧ Hà Nội
  • kïn˧˥ Huế
  • kɨn˧˧ Saigon
  • kïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • kïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

proper noun

  1. Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
  2. Ngôn ngữ của dân tộc Kinh.

In English

  • yuck uttered to indicate disgust
  • sutra a rule or thesis in Sanskrit grammar or Buddhist Holy scripture or Hindu law or
  • Gin people

Talk about this word

Cite this
MLA

"kinh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kinh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

kinh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kinh

Chicago

"kinh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kinh.

BibTeX
@misc{kinh_2026,
  title = {kinh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/kinh},
  urldate = {2026-11-06}
}