kinh
English · Français · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
kinh¹
noun
- Kinh đô (nói tắt). Về kinh.
- Sách do các nhà triết học cổ Trung Quốc soạn ra. Kinh Thi.
- Sách giáo lý của một tôn giáo. Kinh Cô-ran.
- Từ chỉ những sách đọc khi cúng lễ. Kinh cúng cháo.
- Kinh nguyệt (nói tắt). Thấy kinh.
- Động kinh (nói tắt). Thằng bé lên kinh.
- Phát âm khác của kênh, nghĩa là kênh rạch (hay kinh rạch), kênh mương.
adjective
- Từ mà các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng để chỉ đồng bào đa số hay cái gì thuộc đồng bào đa số. Văn học Kinh.
- Sợ. Đứt tay sâu, trông kinh quá.
Kinh²
- kïŋ˧˧ Hà Nội
- kïn˧˥ Huế
- kɨn˧˧ Saigon
- kïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- kïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
proper noun
- Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
- Ngôn ngữ của dân tộc Kinh.
In English
Talk about this word "kinh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kinh. Accessed 6 Nov. 2026. kinh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kinh "kinh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kinh.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{kinh_2026,
title = {kinh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kinh},
urldate = {2026-11-06}
}