kinh nghiệm

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

kinh nghiệm

  • kïŋ˧˧ ŋiə̰ʔm˨˩ Hà Nội
  • kïn˧˥ ŋiə̰m˨˨ Huế
  • kɨn˧˧ ŋiəm˨˩˨ Saigon
  • kïŋ˧˥ ŋiəm˨˨ Vinh
  • kïŋ˧˥ ŋiə̰m˨˨ Thanh Chương
  • kïŋ˧˥˧ ŋiə̰m˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 經驗.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Sự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt và khắc phục được mặt chưa tốt. Có kinh nghiệm mà không có lí luận, cũng như một mắt sáng, một mắt mờ (Hồ Chí Minh)

In English

  • experience effect upon the judgment or feelings produced by any event, whether witnessed or
  • empirical pertaining to or based on experience

Talk about this word

Cite this
MLA

"kinh nghiệm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kinh%20nghi%E1%BB%87m. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

kinh nghiệm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kinh%20nghi%E1%BB%87m

Chicago

"kinh nghiệm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kinh%20nghi%E1%BB%87m.

BibTeX
@misc{kinh_nghie_m_2026,
  title = {kinh nghiệm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/kinh%20nghi%E1%BB%87m},
  urldate = {2026-11-07}
}