Kinh Thánh
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
Kinh Thánh
- kïŋ˧˧ tʰajŋ˧˥
- kïn˧˥ tʰa̰n˩˧
- kɨn˧˧ tʰan˧˥
- kïŋ˧˥ tʰajŋ˩˩
- kïŋ˧˥˧ tʰa̰jŋ˩˧
Where it comes from
kinh + thánh, dịch sao phỏng từ tiếng Trung Quốc 聖經 (Thánh Kinh), theo cấu trúc yếu tố chính đứng đầu của tiếng Việt, thay vì theo cấu trúc yếu tố chính đứng chót của ngôn ngữ gốc.
Đối chiếu với Kinh Dịch, Kinh Thi – những thuật ngữ phổ biến hơn nhiều so với phiên bản theo cấu trúc yếu tố chính đứng chót của ngôn gữ gốc.
noun 經聖
-
Bản văn tôn giáo chính yếu của Kitô giáo.
Similar: Thánh Kinh
- Sách thánh của Do Thái giáo.
In English
- Bible Christian holy book
Talk about this word "Kinh Thánh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kinh%20th%C3%A1nh. Accessed 6 Nov. 2026. Kinh Thánh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kinh%20th%C3%A1nh "Kinh Thánh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kinh%20th%C3%A1nh.Cite this
@misc{kinh_tha_nh_2026,
title = {Kinh Thánh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kinh%20th%C3%A1nh},
urldate = {2026-11-06}
}