làng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
làng
Where it comes from
Bắt nguồn từ từ tiếng Hán thượng cổ “莊” /*[ts]raŋ/.
__NOEDITSECTION__
noun
- Khối dân cư ở nông thôn làm thành một đơn vị có đời sống riêng về nhiều mặt, và là đơn vị hành chính thấp nhất thời phong kiến. Luỹ tre quanh làng.
- . Những người cùng một nghề, một việc nào đó (nói tổng quát). Làng báo.
In English
- village a rural habitation of size between a hamlet and a town
Talk about this word "làng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%A0ng. Accessed 6 Nov. 2026. làng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A0ng "làng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A0ng.Cite this
@misc{la_ng_2026,
title = {làng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A0ng},
urldate = {2026-11-06}
}