lãng quên
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
lãng quên
- laʔaŋ˧˥ kwen˧˧ Hà Nội
- laːŋ˧˩˨ kwen˧˥ Huế
- laːŋ˨˩˦ wəːŋ˧˧ Saigon
- la̰ːŋ˩˧ kwen˧˥ Vinh
- laːŋ˧˩ kwen˧˥ Thanh Chương
- la̰ːŋ˨˨ kwen˧˥˧ Hà Tĩnh
động từ
- Không còn nhớ những việc cần làm, cần quan tâm. một tác phẩm bị lãng quên
Bằng tiếng Anh
- oblivious failing to remember
Trò chuyện về từ này "lãng quên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%A3ng%20qu%C3%AAn. Accessed 7 Nov. 2026. lãng quên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A3ng%20qu%C3%AAn "lãng quên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A3ng%20qu%C3%AAn.Trích dẫn
@misc{la_ng_que_n_2026,
title = {lãng quên},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A3ng%20qu%C3%AAn},
urldate = {2026-11-07}
}