lên

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lên

verb

  1. Di chuyển đến một chỗ, một vị trí cao hơn, hay là được coi là cao hơn. Lên bờ.
  2. Di chuyển đến một vị trí ở phía trước. Lên hàng đầu.
  3. Tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn. Nước sông lên to.
  4. Đạt mức tuổi bao nhiêu đó (từ mười trở xuống). Mồ côi từ năm lên chín.
  5. . Phát triển đến chỗ dần dần hình thành và hiện ra cụ thể trên bề mặt hay bên ngoài. Lúa lên đòng.
  6. . Làm cho hình thành ở dạng hoàn chỉnh hoặc ở vào trạng thái có thể phát huy đầy đủ tác dụng. Lên danh mục sách tham khảo.

Opposite: xuống

preposition

  1. Từ biểu thị hướng di chuyển đến một vị trí cao hơn hay ở phía trước. Lửa bốc lên.
  2. Từ biểu thị phạm vi hoạt động, tác động ở mặt trên của sự vật. Đặt lọ hoa lên bàn.
  3. Từ biểu thị hướng phát triển của hoạt động, tính chất từ ít đến nhiều, từ không đến có. Tăng lên.

interjection

  1. (Thường ở cuối câu hoặc cuối đoạn câu). Từ biểu thị ý thúc giục, động viên. Nhanh lên!

Thesaurus

verb

Opposite: xuống

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"lên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%AAn. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

lên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%AAn

Chicago

"lên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%AAn.

BibTeX
@misc{le_n_2026,
  title = {lên},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%AAn},
  urldate = {2026-11-06}
}