lên
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lên
verb
- Di chuyển đến một chỗ, một vị trí cao hơn, hay là được coi là cao hơn. Lên bờ.
- Di chuyển đến một vị trí ở phía trước. Lên hàng đầu.
- Tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn. Nước sông lên to.
- Đạt mức tuổi bao nhiêu đó (từ mười trở xuống). Mồ côi từ năm lên chín.
- . Phát triển đến chỗ dần dần hình thành và hiện ra cụ thể trên bề mặt hay bên ngoài. Lúa lên đòng.
- . Làm cho hình thành ở dạng hoàn chỉnh hoặc ở vào trạng thái có thể phát huy đầy đủ tác dụng. Lên danh mục sách tham khảo.
Opposite: xuống
preposition
- Từ biểu thị hướng di chuyển đến một vị trí cao hơn hay ở phía trước. Lửa bốc lên.
- Từ biểu thị phạm vi hoạt động, tác động ở mặt trên của sự vật. Đặt lọ hoa lên bàn.
- Từ biểu thị hướng phát triển của hoạt động, tính chất từ ít đến nhiều, từ không đến có. Tăng lên.
interjection
- (Thường ở cuối câu hoặc cuối đoạn câu). Từ biểu thị ý thúc giục, động viên. Nhanh lên!
Thesaurus
verb
Opposite: xuống
In English
Talk about this word "lên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%AAn. Accessed 6 Nov. 2026. lên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%AAn "lên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%AAn.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{le_n_2026,
title = {lên},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%AAn},
urldate = {2026-11-06}
}