lì
Italiano · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lì
adjective
- Đã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữa. Bãi cát phẳng lì.
- Đã từng quen với một tác động nào đó đến mức có khả năng chịu đựng, dù có tác động đến mấy cũng vẫn coi như không, không hề có một biểu hiện phản ứng nào cả. Bị mắng nhiều quá thằng bé đâm lì.
- Ở trong một trạng thái cứ thế không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài. Nằm lì ở nhà, không ra khỏi cửa.
In English
- stubborn refusing to move or change one's opinion
Talk about this word "lì." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%AC. Accessed 6 Nov. 2026. lì. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%AC "lì." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%AC.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{li_2026,
title = {lì},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%AC},
urldate = {2026-11-06}
}