믹윈

lính đánh thuê

Tiếng Việt

AI 쉬운 말로

짧은 설명을 쓰는 중…

아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.

lính đánh thuê

  • lïŋ˧˥ ɗajŋ˧˥ tʰwe˧˧ Hà Nội
  • lḭ̈n˩˧ ɗa̰n˩˧ tʰwe˧˥ Huế
  • lɨn˧˥ ɗan˧˥ tʰwe˧˧ Saigon
  • lïŋ˩˩ ɗajŋ˩˩ tʰwe˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • lḭ̈ŋ˩˧ ɗa̰jŋ˩˧ tʰwe˧˥˧ Hà Tĩnh

명사

  1. Lính chuyên làm nghề chiến đấu và ăn lương của một chính quyền nước ngoài.

영어로

이 단어에 대해 이야기하기

인용하기
MLA

"lính đánh thuê." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%ADnh%20%C4%91%C3%A1nh%20thu%C3%AA. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

lính đánh thuê. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%ADnh%20%C4%91%C3%A1nh%20thu%C3%AA

Chicago

"lính đánh thuê." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%ADnh%20%C4%91%C3%A1nh%20thu%C3%AA.

BibTeX
@misc{li_nh_a_nh_thue_2026,
  title = {lính đánh thuê},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%ADnh%20%C4%91%C3%A1nh%20thu%C3%AA},
  urldate = {2026-11-07}
}