lòng đường

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lòng đường

  • la̤wŋ˨˩ ɗɨə̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • lawŋ˧˧ ɗɨəŋ˧˧ Huế
  • lawŋ˨˩ ɗɨəŋ˨˩ Saigon
  • lawŋ˧˧ ɗɨəŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. Mặt đất dọc theo phố, giữa hai vỉa hè, dành cho xe chạy.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"lòng đường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%B2ng%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

lòng đường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B2ng%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng

Chicago

"lòng đường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B2ng%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng.

BibTeX
@misc{lo_ng_u_o_ng_2026,
  title = {lòng đường},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B2ng%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng},
  urldate = {2026-11-07}
}