lòng tự trọng

Tiếng Việt

AI Em palavras simples

Escrevendo uma explicação curta…

Escrito por uma IA da casa a partir do verbete abaixo, no seu idioma. A fonte é o próprio verbete.

lòng tự trọng

  • la̤wŋ˨˩ tɨ̰ʔ˨˩ ʨa̰ʔwŋ˨˩ Hà Nội
  • lawŋ˧˧ tɨ̰˨˨ tʂa̰wŋ˨˨ Huế
  • lawŋ˨˩ tɨ˨˩˨ tʂawŋ˨˩˨ Saigon
  • lawŋ˧˧ tɨ˨˨ tʂawŋ˨˨ Vinh
  • lawŋ˧˧ tɨ̰˨˨ tʂa̰wŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

De onde vem

Từ lòng + tự trọng.

__NOEDITSECTION__

substantivo

  1. Thái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình. Cậu A chấp nhận bị điểm thấp còn hơn là cọp bài người khác, cậu A có lòng tự trọng.

Em inglês

Conversar sobre esta palavra

Citar
MLA

"lòng tự trọng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%B2ng%20t%E1%BB%B1%20tr%E1%BB%8Dng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

lòng tự trọng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B2ng%20t%E1%BB%B1%20tr%E1%BB%8Dng

Chicago

"lòng tự trọng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B2ng%20t%E1%BB%B1%20tr%E1%BB%8Dng.

BibTeX
@misc{lo_ng_tu_tro_ng_2026,
  title = {lòng tự trọng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B2ng%20t%E1%BB%B1%20tr%E1%BB%8Dng},
  urldate = {2026-11-07}
}