lô
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lô
noun
- Khu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí. Dẫn nước vào từng lô ruộng.
- . (thường dùng sau một, hàng). Số lượng không xác định, được coi là nhiều và được kể như là một tập hợp. Có cả một lô kinh nghiệm.
- Chỗ ngồi sang trọng, được bố trí thành những phòng nhỏ xung quanh phòng lớn trong rạp hát.
- . Kilogram (nói tắt). Nặng mấy lô?
In English
- Lú Chinese surname
Talk about this word "lô." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%B4. Accessed 6 Nov. 2026. lô. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B4 "lô." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B4.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{lo_2026,
title = {lô},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B4},
urldate = {2026-11-06}
}