lô

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lô

noun

  1. Khu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí. Dẫn nước vào từng lô ruộng.
  2. . (thường dùng sau một, hàng). Số lượng không xác định, được coi là nhiều và được kể như là một tập hợp. Có cả một lô kinh nghiệm.
  3. Chỗ ngồi sang trọng, được bố trí thành những phòng nhỏ xung quanh phòng lớn trong rạp hát.
  4. . Kilogram (nói tắt). Nặng mấy lô?

In English

  • Lú Chinese surname

Talk about this word

Cite this
MLA

"lô." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%B4. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

lô. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B4

Chicago

"lô." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B4.

BibTeX
@misc{lo_2026,
  title = {lô},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B4},
  urldate = {2026-11-06}
}