lông
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lông
- ləwŋ˧˧ Hà Nội
- ləwŋ˧˥ Huế
- ləwŋ˧˧ Saigon
- ləwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ləwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *-loːŋ.
noun 籠, 篭, 𣰵, 𣯡, 𦒮, 𱥤, 𬖅, , 𣰳, 𣰴, 𱻢, 𫅮, , 𱸉, 𱸢
- Bộ phận thường hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể. Lông chân.
noun 篭, 𣯡, 𱥤, 𬖅, , 𣰳, 𣰴, 𱻢, 𫅮, , 𱸉, 𱸢
- Bộ phận hình lông trên bề mặt một số vật. Lá mơ có lông.
In English
Talk about this word "lông." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%B4ng. Accessed 6 Nov. 2026. lông. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B4ng "lông." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B4ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{lo_ng_2026,
title = {lông},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B4ng},
urldate = {2026-11-06}
}