lĩnh thổ
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
lĩnh thổ
- lïʔïŋ˧˥ tʰo̰˧˩˧ Hà Nội
- lïn˧˩˨ tʰo˧˩˨ Huế
- lɨn˨˩˦ tʰo˨˩˦ Saigon
- lḭ̈ŋ˩˧ tʰo˧˩ Vinh
- lïŋ˧˩ tʰo˧˩ Thanh Chương
- lḭ̈ŋ˨˨ tʰo̰ʔ˧˩ Hà Tĩnh
danh từ
- Đất đai của một quốc gia.
Bằng tiếng Anh
- territory large tract of land
Trò chuyện về từ này "lĩnh thổ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C4%A9nh%20th%E1%BB%95. Accessed 7 Nov. 2026. lĩnh thổ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C4%A9nh%20th%E1%BB%95 "lĩnh thổ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C4%A9nh%20th%E1%BB%95.Trích dẫn
@misc{li_nh_tho_2026,
title = {lĩnh thổ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C4%A9nh%20th%E1%BB%95},
urldate = {2026-11-07}
}