lương

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lương

noun

  1. Cái ăn dự trữ. Kho lương.
  2. Tiền công trả định kì, thường là hàng tháng, cho cán bộ công nhân viên. Làm công ăn lương.
  3. Người không theo đạo Thiên chúa, phân biệt với giáo dân. Lương giáo đoàn kết.
  4. Hàng dệt bằng tơ; the. Lương ba chỉ.

In English

  • wage money paid to a worker
  • pay money given in return for work
  • salary fixed amount of money paid on monthly or annual basis

Talk about this word

Cite this
MLA

"lương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

lương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%C6%A1ng

Chicago

"lương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%C6%A1ng.

BibTeX
@misc{lu_o_ng_2026,
  title = {lương},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%C6%A1ng},
  urldate = {2026-11-06}
}