lương
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lương
noun
- Cái ăn dự trữ. Kho lương.
- Tiền công trả định kì, thường là hàng tháng, cho cán bộ công nhân viên. Làm công ăn lương.
- Người không theo đạo Thiên chúa, phân biệt với giáo dân. Lương giáo đoàn kết.
- Hàng dệt bằng tơ; the. Lương ba chỉ.
In English
Talk about this word "lương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026. lương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%C6%A1ng "lương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%C6%A1ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{lu_o_ng_2026,
title = {lương},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%C6%A1ng},
urldate = {2026-11-06}
}