lương tâm

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lương tâm

  • lɨəŋ˧˧ təm˧˧ Hà Nội
  • lɨəŋ˧˥ təm˧˥ Huế
  • lɨəŋ˧˧ təm˧˧ Saigon
  • lɨəŋ˧˥ təm˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • lɨəŋ˧˥˧ təm˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 良心.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Yếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, và do đó tự điều chỉnh mọi hành vi của mình. Con người có lương tâm.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"lương tâm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%C6%A1ng%20t%C3%A2m. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

lương tâm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%C6%A1ng%20t%C3%A2m

Chicago

"lương tâm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%C6%A1ng%20t%C3%A2m.

BibTeX
@misc{lu_o_ng_ta_m_2026,
  title = {lương tâm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%C6%A1ng%20t%C3%A2m},
  urldate = {2026-11-07}
}