lương thiện
Tiếng Việt
AI 通俗地说
正在写简短说明……
由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。
lương thiện
- lɨəŋ˧˧ tʰiə̰ʔn˨˩ Hà Nội
- lɨəŋ˧˥ tʰiə̰ŋ˨˨ Huế
- lɨəŋ˧˧ tʰiəŋ˨˩˨ Saigon
- lɨəŋ˧˥ tʰiən˨˨ Vinh
- lɨəŋ˧˥ tʰiə̰n˨˨ Thanh Chương
- lɨəŋ˧˥˧ tʰiə̰n˨˨ Hà Tĩnh
它从哪里来
Âm Hán-Việt của chữ Hán 良善.
__NOEDITSECTION__
形容词
- Tốt lành, không vi phạm đạo đức, pháp luật. Làm ăn lương thiện.
讨论这个词 "lương thiện." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%C6%A1ng%20thi%E1%BB%87n. Accessed 7 Nov. 2026. lương thiện. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%C6%A1ng%20thi%E1%BB%87n "lương thiện." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%C6%A1ng%20thi%E1%BB%87n.引用
@misc{lu_o_ng_thie_n_2026,
title = {lương thiện},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%C6%A1ng%20thi%E1%BB%87n},
urldate = {2026-11-07}
}