lưới

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lưới

Where it comes from

Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *-laːjʔ (“lưới”). Cùng gốc với tiếng Thổ [Cuối Chăm] laːj³.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v. V. Rào bằng lưới sắt.
  2. . Như mạng lưới. Lưới điện.
  3. Tổ chức để vây bắt. Sa lưới mật thám.
  4. . Điện cực bằng kim loại có dạng đường xoắn ốc hay dạng lưới, đặt giữa cathod và anod trong đèn điện tử.

verb

  1. . Đánh cá bằng. Chồng chài, vợ lưới, con câu (ca dao).

In English

  • net mesh of string, cord or rope
  • grid rectangular array of squares or rectangles of equal size, such as in a crossword
  • grill grating, grid
  • fishing net net used for fishing

Talk about this word

Cite this
MLA

"lưới." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%9Bi. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

lưới. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%9Bi

Chicago

"lưới." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%9Bi.

BibTeX
@misc{lu_o_i_2026,
  title = {lưới},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%9Bi},
  urldate = {2026-11-06}
}