lượn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lượn
noun
- Lối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú. Hát lượn.
- . Làn (sóng). Từng sóng xô vào bờ.
verb
- Di chuyển bằng cách chao nghiêng thân hoặc uốn mình theo đường vòng. Chim lượn mấy vòng.
- . Đi qua qua lại lại một nơi nào đó, không dừng lại lúc nào cả. Lượn quanh nhà, dò xét.
In English
Talk about this word "lượn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%A3n. Accessed 6 Nov. 2026. lượn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%A3n "lượn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%A3n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{lu_o_n_2026,
title = {lượn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%A3n},
urldate = {2026-11-06}
}