lượng
Tiếng Việt
AI Em palavras simples
Escrevendo uma explicação curta…
Escrito por uma IA da casa a partir do verbete abaixo, no seu idioma. A fonte é o próprio verbete.
lượng
substantivo
- Sự lớn hay nhỏ, ít hay nhiều, có thể đo lường, tăng lên bớt xuống, không thể thiếu được trong sự tồn tại của vật chất. Không có chất nào lại không có lượng cũng như không có lượng nào mà không có chất.
- Xem lạng Một cân ta có mười sáu lượng.
- Sức chứa đựng. Lượng của cái thùng dầu là năm lít.
- Sự bao dung và tha thứ. Có lượng đối với người hối lỗi.
verbo
- Ước tính. Thử lượng xem thửa ruộng kia sản xuất được bao nhiêu ki-lô-gam thóc.
Em inglês
Conversar sobre esta palavra "lượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026. lượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%A3ng "lượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%A3ng.Citar
@misc{lu_o_ng_2026,
title = {lượng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%A3ng},
urldate = {2026-11-07}
}