lượng giác
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lượng giác
- lɨə̰ʔŋ˨˩ zaːk˧˥ Hà Nội
- lɨə̰ŋ˨˨ ja̰ːk˩˧ Huế
- lɨəŋ˨˩˨ jaːk˧˥ Saigon
- lɨəŋ˨˨ ɟaːk˩˩ Vinh
- lɨə̰ŋ˨˨ ɟaːk˩˩ Thanh Chương
- lɨə̰ŋ˨˨ ɟa̰ːk˩˧ Hà Tĩnh
Định nghĩa
- Bộ môn toán học nghiên cứu quan hệ giữa các góc và các cạnh của một tam giác. Sin, cos, tan là ba hàm lượng giác cơ bản.
In English
- trigonometry branch of mathematics
Talk about this word "lượng giác." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20gi%C3%A1c. Accessed 7 Nov. 2026. lượng giác. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20gi%C3%A1c "lượng giác." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20gi%C3%A1c.Cite this
@misc{lu_o_ng_gia_c_2026,
title = {lượng giác},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20gi%C3%A1c},
urldate = {2026-11-07}
}