lượng tử

Tiếng Việt

AI Einfach erklärt

Eine kurze Erklärung wird geschrieben…

Von einer Haus-KI aus dem Eintrag unten in deiner Sprache geschrieben. Die Quelle ist der Eintrag selbst.

lượng tử

  • lɨə̰ʔŋ˨˩ tɨ̰˧˩˧ Hà Nội
  • lɨə̰ŋ˨˨ tɨ˧˩˨ Huế
  • lɨəŋ˨˩˨ tɨ˨˩˦ Saigon
  • lɨəŋ˨˨ tɨ˧˩ Vinh
  • lɨə̰ŋ˨˨ tɨ˧˩ Thanh Chương
  • lɨə̰ŋ˨˨ tɨ̰ʔ˧˩ Hà Tĩnh

Woher es kommt

Phiên âm Hán Việt của chữ Hán 量子 (量 là lượng, “số lượng” và 子 là tử, “phần tử nhỏ bé”).

__NOEDITSECTION__

Substantiv

  1. Phần tử nhỏ nhất của mỗi thứ năng lượng và truyền nguyên từng đơn vị như vậy khi có sự trao đổi năng lượng. Quang tử là lượng tử ánh sáng.

Auf Englisch

  • quantum indivisible unit of a given quantity

Über dieses Wort sprechen

Zitieren
MLA

"lượng tử." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20t%E1%BB%AD. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

lượng tử. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20t%E1%BB%AD

Chicago

"lượng tử." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20t%E1%BB%AD.

BibTeX
@misc{lu_o_ng_tu_2026,
  title = {lượng tử},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20t%E1%BB%AD},
  urldate = {2026-11-07}
}