lưng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lưng

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-ləŋ (“lưng”). So sánh với tiếng Thái nguyên thủy *ʰlaŋᴬ (“lưng”), từ đó có tiếng Thái หลัง (lǎng).

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Phần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng.
  2. Phần áo che phần thân nói trên.
  3. Phần của ghế để tựa lưng.
  4. Phần đằng sau của một số vật. Lưng tủ.
  5. Phu lấy làm cơ sở trong một cuộc chơi tổ tôm, tài bàn.
  6. Nửa chừng. Chim bay lưng trời.
  7. Lượng chứa đến nửa chừng một vật. Lưng bát cơm.
  8. Vốn liếng về tiền hoặc công sức. Chung lưng mở một ngôi hàng (Truyện Kiều)

In English

  • back the rear of body

Talk about this word

Cite this
MLA

"lưng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C6%B0ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

lưng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0ng

Chicago

"lưng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0ng.

BibTeX
@misc{lu_ng_2026,
  title = {lưng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0ng},
  urldate = {2026-11-06}
}