lưng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lưng
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-ləŋ (“lưng”). So sánh với tiếng Thái nguyên thủy *ʰlaŋᴬ (“lưng”), từ đó có tiếng Thái หลัง (lǎng).
__NOEDITSECTION__
noun
- Phần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng.
- Phần áo che phần thân nói trên.
- Phần của ghế để tựa lưng.
- Phần đằng sau của một số vật. Lưng tủ.
- Phu lấy làm cơ sở trong một cuộc chơi tổ tôm, tài bàn.
- Nửa chừng. Chim bay lưng trời.
- Lượng chứa đến nửa chừng một vật. Lưng bát cơm.
- Vốn liếng về tiền hoặc công sức. Chung lưng mở một ngôi hàng (Truyện Kiều)
In English
- back the rear of body
Talk about this word "lưng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C6%B0ng. Accessed 6 Nov. 2026. lưng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0ng "lưng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0ng.Cite this
@misc{lu_ng_2026,
title = {lưng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0ng},
urldate = {2026-11-06}
}