lưu vong
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lưu vong
- liw˧˧ vawŋ˧˧ Hà Nội
- lɨw˧˥ jawŋ˧˥ Huế
- lɨw˧˧ jawŋ˧˧ Saigon
- lɨw˧˥ vawŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- lɨw˧˥˧ vawŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 流亡.
__NOEDITSECTION__
verb
- . Sống tạm bợ nơi nào đó không phải là quê hương, lý do vì quê hương đang có vấn nạn. Lưu vong dùng đúng khi quê hương thật sự đang vấn nạn. Chính phủ lưu vong là chính phủ phải tạm ở, để tránh nạn trên đất nước khác, vì quê hương của Chính phủ đang có vấn nạn.
In English
- exile the state of being banished from one's home or country
Talk about this word "lưu vong." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C6%B0u%20vong. Accessed 6 Nov. 2026. lưu vong. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0u%20vong "lưu vong." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0u%20vong.Cite this
@misc{lu_u_vong_2026,
title = {lưu vong},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C6%B0u%20vong},
urldate = {2026-11-06}
}