lạ lùng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lạ lùng

  • la̰ːʔ˨˩ lṳŋ˨˩ Hà Nội
  • la̰ː˨˨ luŋ˧˧ Huế
  • laː˨˩˨ luŋ˨˩ Saigon
  • laː˨˨ luŋ˧˧ Vinh
  • la̰ː˨˨ luŋ˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh

adjective

  1. Rất lạ, thấy khó hiểu, hoặc làm cho phải ngạc nhiên. Những ý nghĩ lạ lùng.
  2. . (dùng phụ sau t. ). Lạ lắm, đến mức phải ngạc nhiên. Đẹp lạ lùng.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"lạ lùng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A1%20l%C3%B9ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

lạ lùng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A1%20l%C3%B9ng

Chicago

"lạ lùng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A1%20l%C3%B9ng.

BibTeX
@misc{la_lu_ng_2026,
  title = {lạ lùng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A1%20l%C3%B9ng},
  urldate = {2026-11-06}
}