lạc

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lạc

noun

  1. Cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu. Lạc rang.
  2. . Nhạc ngựa.

verb

  1. Không theo được đúng đường, đúng hướng phải đi. Đi lạc trong rừng.
  2. Ở trạng thái lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại. Con lạc mẹ.
  3. Bị mất đi (có thể chỉ là tạm thời), vì ở đâu đó mà tìm không thấy. Lạc đâu mất hai cuốn sách.
  4. Trở thành khác hẳn đi, không bình thường, do bị kích động hoặc quá xúc động. Cảm động quá giọng lạc hẳn đi.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"lạc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A1c. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

lạc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A1c

Chicago

"lạc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A1c.

BibTeX
@misc{la_c_2026,
  title = {lạc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A1c},
  urldate = {2026-11-06}
}