lạc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lạc
noun
- Cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu. Lạc rang.
- . Nhạc ngựa.
verb
- Không theo được đúng đường, đúng hướng phải đi. Đi lạc trong rừng.
- Ở trạng thái lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại. Con lạc mẹ.
- Bị mất đi (có thể chỉ là tạm thời), vì ở đâu đó mà tìm không thấy. Lạc đâu mất hai cuốn sách.
- Trở thành khác hẳn đi, không bình thường, do bị kích động hoặc quá xúc động. Cảm động quá giọng lạc hẳn đi.
In English
Talk about this word "lạc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A1c. Accessed 6 Nov. 2026. lạc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A1c "lạc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A1c.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{la_c_2026,
title = {lạc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A1c},
urldate = {2026-11-06}
}