lấy
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lấy
verb
- Làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì. Lấy tiền trong ví ra trả.
- Làm cho mình có được cái vốn có hoặc có thể có ở đâu đó để sử dụng. Lấy thuyền đi chơi hồ.
- Làm cho trở thành của mình cái vốn là của người khác. Lấy cắp.
- Làm cho mình có được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó. Vào rừng lấy củi.
- Tự tạo ra ở mình. Chạy lấy đà.
- Đòi giá tiền bao nhiêu đó để bán. Con gà này bà lấy bao nhiêu?
- Dùng để làm cái gì hoặc việc gì đó. Lấy công làm lãi.
- Làm cho có được cái chính xác, bằng đo, tính, chỉnh lí. Lấy kích thước.
- Kết hôn, thành vợ thành chồng với nhau. Lấy chồng.
adverb
- Từ biểu thị hướng của hành động nhằm mang lại kết quả cho chủ thể. Bắt bóng lấy.
- Từ biểu thị cách thức của hành động do chủ thể tự mình làm, bằng sức lực, khả năng của riêng mình. Ông ta tự lái xe lấy.
- Từ dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu, không yêu cầu hơn. Cố ăn lấy lưng bát cho lại sức.
- (Làm việc gì) chỉ cốt tỏ ra là có làm, không kể tác dụng, kết quả. Tự phê bình lấy có, không sâu sắc.
In English
- take to get into one's hands or control
- get to obtain
- collect to get from someone
- assume take on a position
- by oneself without help
Talk about this word "lấy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A5y. Accessed 6 Nov. 2026. lấy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A5y "lấy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A5y.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{la_y_2026,
title = {lấy},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A5y},
urldate = {2026-11-06}
}