lấy

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lấy

verb

  1. Làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì. Lấy tiền trong ví ra trả.
  2. Làm cho mình có được cái vốn có hoặc có thể có ở đâu đó để sử dụng. Lấy thuyền đi chơi hồ.
  3. Làm cho trở thành của mình cái vốn là của người khác. Lấy cắp.
  4. Làm cho mình có được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó. Vào rừng lấy củi.
  5. Tự tạo ra ở mình. Chạy lấy đà.
  6. Đòi giá tiền bao nhiêu đó để bán. Con gà này bà lấy bao nhiêu?
  7. Dùng để làm cái gì hoặc việc gì đó. Lấy công làm lãi.
  8. Làm cho có được cái chính xác, bằng đo, tính, chỉnh lí. Lấy kích thước.
  9. Kết hôn, thành vợ thành chồng với nhau. Lấy chồng.

adverb

  1. Từ biểu thị hướng của hành động nhằm mang lại kết quả cho chủ thể. Bắt bóng lấy.
  2. Từ biểu thị cách thức của hành động do chủ thể tự mình làm, bằng sức lực, khả năng của riêng mình. Ông ta tự lái xe lấy.
  3. Từ dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu, không yêu cầu hơn. Cố ăn lấy lưng bát cho lại sức.
  4. (Làm việc gì) chỉ cốt tỏ ra là có làm, không kể tác dụng, kết quả. Tự phê bình lấy có, không sâu sắc.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"lấy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A5y. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

lấy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A5y

Chicago

"lấy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A5y.

BibTeX
@misc{la_y_2026,
  title = {lấy},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A5y},
  urldate = {2026-11-06}
}