lấy lòng
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
lấy lòng
- ləj˧˥ la̤wŋ˨˩ Hà Nội
- lə̰j˩˧ lawŋ˧˧ Huế
- ləj˧˥ lawŋ˨˩ Saigon
- ləj˩˩ lawŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- lə̰j˩˧ lawŋ˧˧ Hà Tĩnh
động từ
- Cốt để làm vừa lòng, để tranh thủ cảm tình. Cười lấy lòng.
Bằng tiếng Anh
- curry favor to seek to gain favor by flattery
Trò chuyện về từ này "lấy lòng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A5y%20l%C3%B2ng. Accessed 6 Nov. 2026. lấy lòng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A5y%20l%C3%B2ng "lấy lòng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A5y%20l%C3%B2ng.Trích dẫn
@misc{la_y_lo_ng_2026,
title = {lấy lòng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A5y%20l%C3%B2ng},
urldate = {2026-11-06}
}