lệnh

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lệnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 令.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Điều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành. Ra lệnh.
  2. Văn bản pháp quy, do chủ tịch nước ban hành. Lệnh tổng động viên.
  3. Giấy cho phép làm một việc gì. Viết lệnh xuất kho.
  4. Thanh la dùng để báo hiệu lệnh. Đánh lệnh.
  5. . Tín hiệu báo cho máy tính biết cần phải thực hiện một nhiệm vụ, một thao tác nào đó.
  6. . Vật dùng để báo hiệu lệnh. Cờ lệnh.
  7. (cổ) chức quan đứng đầu một quận vào thời phong kiến ở Trung Quốc.

verb

  1. . Ra lệnh Lệnh cho đơn vị nổ súng.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"lệnh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%87nh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

lệnh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%87nh

Chicago

"lệnh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%87nh.

BibTeX
@misc{le_nh_2026,
  title = {lệnh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%87nh},
  urldate = {2026-11-06}
}