lệnh
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lệnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 令.
__NOEDITSECTION__
noun
- Điều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành. Ra lệnh.
- Văn bản pháp quy, do chủ tịch nước ban hành. Lệnh tổng động viên.
- Giấy cho phép làm một việc gì. Viết lệnh xuất kho.
- Thanh la dùng để báo hiệu lệnh. Đánh lệnh.
- . Tín hiệu báo cho máy tính biết cần phải thực hiện một nhiệm vụ, một thao tác nào đó.
- . Vật dùng để báo hiệu lệnh. Cờ lệnh.
- (cổ) chức quan đứng đầu một quận vào thời phong kiến ở Trung Quốc.
verb
- . Ra lệnh Lệnh cho đơn vị nổ súng.
In English
Talk about this word "lệnh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%87nh. Accessed 6 Nov. 2026. lệnh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%87nh "lệnh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%87nh.Cite this
@misc{le_nh_2026,
title = {lệnh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%87nh},
urldate = {2026-11-06}
}