lịch thiệp

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lịch thiệp

  • lḭ̈ʔk˨˩ tʰiə̰ʔp˨˩ Hà Nội
  • lḭ̈t˨˨ tʰiə̰p˨˨ Huế
  • lɨt˨˩˨ tʰiəp˨˩˨ Saigon
  • lïk˨˨ tʰiəp˨˨ Vinh
  • lḭ̈k˨˨ tʰiə̰p˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Định nghĩa

  1. Phong thái hoa mĩ, không thô lỗ.
  2. Biết cách giao tiếp xử thế theo những phép tắc được xã hội công nhận, khiến người có quan hệ với mình được vừa lòng vì ngôn ngữ cử chỉ của mình. Biết ý tứ trong cử chỉ và hành động của mình trước mắt người khác.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"lịch thiệp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%8Bch%20thi%E1%BB%87p. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

lịch thiệp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%8Bch%20thi%E1%BB%87p

Chicago

"lịch thiệp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%8Bch%20thi%E1%BB%87p.

BibTeX
@misc{li_ch_thie_p_2026,
  title = {lịch thiệp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%8Bch%20thi%E1%BB%87p},
  urldate = {2026-11-07}
}