lịch thiệp
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lịch thiệp
- lḭ̈ʔk˨˩ tʰiə̰ʔp˨˩ Hà Nội
- lḭ̈t˨˨ tʰiə̰p˨˨ Huế
- lɨt˨˩˨ tʰiəp˨˩˨ Saigon
- lïk˨˨ tʰiəp˨˨ Vinh
- lḭ̈k˨˨ tʰiə̰p˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Định nghĩa
- Phong thái hoa mĩ, không thô lỗ.
- Biết cách giao tiếp xử thế theo những phép tắc được xã hội công nhận, khiến người có quan hệ với mình được vừa lòng vì ngôn ngữ cử chỉ của mình. Biết ý tứ trong cử chỉ và hành động của mình trước mắt người khác.
In English
- hospitable cordial and generous towards guests
Talk about this word "lịch thiệp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%8Bch%20thi%E1%BB%87p. Accessed 7 Nov. 2026. lịch thiệp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%8Bch%20thi%E1%BB%87p "lịch thiệp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%8Bch%20thi%E1%BB%87p.Cite this
@misc{li_ch_thie_p_2026,
title = {lịch thiệp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%8Bch%20thi%E1%BB%87p},
urldate = {2026-11-07}
}