lồng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lồng
noun
- Đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, gà, các loài động vật khác. Lồng gà.
- (Y học) nội tạng cơ thể
verb
- Cho vào bên trong một vật khác thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể. Lồng ruột bông vào vỏ chăn.
- Chạy cất cao vó lên với một sức hăng đột ngột rất khó kìm giữ, do quá hoảng sợ. Trâu lồng.
- Bộc lộ hành vi phản ứng quá mạnh không kiềm chế được, do bị tác động, kích thích cao độ. Lồng lên vì mất của.
In English
- cage enclosure
Talk about this word "lồng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%93ng. Accessed 6 Nov. 2026. lồng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%93ng "lồng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%93ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{lo_ng_2026,
title = {lồng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%93ng},
urldate = {2026-11-06}
}