lộn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lộn

adverb

  1. Từ chỉ quan hệ tương tác, tương hỗ; với nhau. Cãi lộn.

adjective

  1. Trơn lì đến mức bóng lộn. Đầu tóc chải bóng lộn.

verb

  1. Lật ngược, đảo ngược vị trí trong ra ngoài, trên xuống dưới. Lộn mặt trong ra ngoài.
  2. Quay ngược lại hướng đang đi. Máy bay lộn vòng trở lại.
  3. Biến đổi, hoá thành con vật khác trong quá trình sinh trưởng. Con tằm lộn ra con ngài.
  4. Đgt., đphg.
  5. Lẫn. Đổ lộn hai thứ gạo vô một thúng.
  6. Nhầm. Lấy lộn chiếc nón của ai.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"lộn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%99n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

lộn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%99n

Chicago

"lộn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%99n.

BibTeX
@misc{lo_n_2026,
  title = {lộn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%99n},
  urldate = {2026-11-06}
}