lộn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lộn
adverb
- Từ chỉ quan hệ tương tác, tương hỗ; với nhau. Cãi lộn.
adjective
- Trơn lì đến mức bóng lộn. Đầu tóc chải bóng lộn.
verb
- Lật ngược, đảo ngược vị trí trong ra ngoài, trên xuống dưới. Lộn mặt trong ra ngoài.
- Quay ngược lại hướng đang đi. Máy bay lộn vòng trở lại.
- Biến đổi, hoá thành con vật khác trong quá trình sinh trưởng. Con tằm lộn ra con ngài.
- Đgt., đphg.
- Lẫn. Đổ lộn hai thứ gạo vô một thúng.
- Nhầm. Lấy lộn chiếc nón của ai.
In English
- somersault the act of going head over heels
Talk about this word "lộn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%99n. Accessed 6 Nov. 2026. lộn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%99n "lộn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%99n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{lo_n_2026,
title = {lộn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%99n},
urldate = {2026-11-06}
}