lớp

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lớp

noun

  1. Phần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể. Quét một lớp sơn.
  2. Phần của vật thể được cấu tạo theo kiểu phần này tiếp theo phần kia từ trên xuống dưới hay từ trong ra ngoài. Các lớp đất.
  3. Tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nào đó. Lớp người già.
  4. Tập hợp người cùng học một năm học ở nhà trường hay cùng theo chung một khoá huấn luyện, đào tạo. Bạn học cùng lớp.
  5. Chương trình học từng năm học hay từng khoá huấn luyện, đào tạo. Học hết lớp.
  6. Đã qua hai lớp huấn luyện.
  7. Lớp học (nói tắt). Vào lớp.
  8. . Đơn vị phân loại sinh học, dưới ngành, trên bộ. Lớp bò sát thuộc ngành động vật có xương sống.
  9. Đoạn ngắn trong kịch nói, lấy việc ra hay vào của nhân vật làm chuẩn.
  10. . Khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hay hiện tại, phân biệt với những khoảng thời gian khác; dạo. Lớp trước tôi đã nói chuyện với anh rồi.

In English

  • bed flat surface or layer on which something else is to be placed
  • act drama: division of theatrical performance
  • class group of students in a regularly scheduled meeting with a teacher
  • layer single thickness of some material covering a surface
  • grade level of pre-collegiate education
  • classroom room in a school

Talk about this word

Cite this
MLA

"lớp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%9Bp. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

lớp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%9Bp

Chicago

"lớp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%9Bp.

BibTeX
@misc{lo_p_2026,
  title = {lớp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%9Bp},
  urldate = {2026-11-06}
}