lớp
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lớp
noun
- Phần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể. Quét một lớp sơn.
- Phần của vật thể được cấu tạo theo kiểu phần này tiếp theo phần kia từ trên xuống dưới hay từ trong ra ngoài. Các lớp đất.
- Tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nào đó. Lớp người già.
- Tập hợp người cùng học một năm học ở nhà trường hay cùng theo chung một khoá huấn luyện, đào tạo. Bạn học cùng lớp.
- Chương trình học từng năm học hay từng khoá huấn luyện, đào tạo. Học hết lớp.
- Đã qua hai lớp huấn luyện.
- Lớp học (nói tắt). Vào lớp.
- . Đơn vị phân loại sinh học, dưới ngành, trên bộ. Lớp bò sát thuộc ngành động vật có xương sống.
- Đoạn ngắn trong kịch nói, lấy việc ra hay vào của nhân vật làm chuẩn.
- . Khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hay hiện tại, phân biệt với những khoảng thời gian khác; dạo. Lớp trước tôi đã nói chuyện với anh rồi.
In English
- bed flat surface or layer on which something else is to be placed
- act drama: division of theatrical performance
- class group of students in a regularly scheduled meeting with a teacher
- layer single thickness of some material covering a surface
- grade level of pre-collegiate education
- classroom room in a school
Talk about this word "lớp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%9Bp. Accessed 6 Nov. 2026. lớp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%9Bp "lớp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%9Bp.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{lo_p_2026,
title = {lớp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%9Bp},
urldate = {2026-11-06}
}