lờ cao

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lờ cao

  • lə̤ː˨˩ kaːw˧˧ Hà Nội
  • ləː˧˧ kaːw˧˥ Huế
  • ləː˨˩ kaːw˧˧ Saigon
  • ləː˧˧ kaːw˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ləː˧˧ kaːw˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Tên gọi của tự mẫu L/l, dùng để phân biệt với tự mẫu N/n, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà hai tự mẫu l và n được phát âm giống nhau, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là l hay là n, tự mẫu l sẽ được gọi là lờ cao, còn tự mẫu n thì được gọi là nờ thấp. Các từ cao, thấp trong hai tên gọi lờ cao và nờ thấp phản ánh chiều cao của chữ này so với chữ kia (chữ l “cao” hơn chữ n, chữ n “thấp” hơn chữ l).

Similar: e-lờ, lờ · Opposite: nờ thấp

Thesaurus

noun

Similar: e-lờ, lờ · Opposite: nờ thấp

Talk about this word

Cite this
MLA

"lờ cao." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%9D%20cao. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

lờ cao. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%9D%20cao

Chicago

"lờ cao." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%9D%20cao.

BibTeX
@misc{lo_cao_2026,
  title = {lờ cao},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%9D%20cao},
  urldate = {2026-11-06}
}