lực lượng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lực lượng

  • lɨ̰ʔk˨˩ lɨə̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
  • lɨ̰k˨˨ lɨə̰ŋ˨˨ Huế
  • lɨk˨˩˨ lɨəŋ˨˩˨ Saigon
  • lɨk˨˨ lɨəŋ˨˨ Vinh
  • lɨ̰k˨˨ lɨə̰ŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 力量.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Sức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định. Lực lượng vật chất dồi dào.
  2. Sức mạnh của con người được tổ chức nhau lại tạo ra để sử dụng vào các hoạt động của mình. Lực lượng quân sự.

In English

  • force group that aims to attack, control, or constrain
  • cardinality (set theory) number of elements a given set contains

Talk about this word

Cite this
MLA

"lực lượng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%B1c%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

lực lượng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%B1c%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng

Chicago

"lực lượng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%B1c%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng.

BibTeX
@misc{lu_c_lu_o_ng_2026,
  title = {lực lượng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BB%B1c%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng},
  urldate = {2026-11-07}
}