lai
English · Français · Deutsch · Italiano · Português · Tiếng Việt · Română · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lai
noun
- Gấu. Lai quần.
- Phân. Chiếc nhẫn vàng năm lai.
- Xem ly (nghĩa là “phần mười của một phân”) Một lai vàng.
adjective
- Sinh ra từ cha mẹ thuộc dân tộc khác nhau, hay được tạo ra bằng giống. Đứa con lai.
- Pha tạp do vay mượn, bắt chước của nước ngoài một cách sống sượng, chắp vá. Câu văn lai Pháp.
verb
- Nối thêm cho rộng, cho dài ra. Áo vai. Căn phòng chật được lai thêm ra.
- Cho giao phối con đực và con cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay là dùng biện pháp thụ tinh, giao phấn nhân tạo nhằm tạo ra một giống mới. Lai lừa với ngựa.
- Đèo bằng xe đạp, xe máy. Lai con đi học.
- Đưa đi kèm theo. Canô lai phà cập bến.
Similar: lai giống
Thesaurus
verb
Similar: lai giống
In English
- crossbreed hybridize
Talk about this word "lai." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/lai. Accessed 6 Nov. 2026. lai. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/lai "lai." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/lai.Cite this
@misc{lai_2026,
title = {lai},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/lai},
urldate = {2026-11-06}
}