lai

English · Français · Deutsch · Italiano · Português · Tiếng Việt · Română · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lai

noun

  1. Gấu. Lai quần.
  2. Phân. Chiếc nhẫn vàng năm lai.
  3. Xem ly (nghĩa là “phần mười của một phân”) Một lai vàng.

adjective

  1. Sinh ra từ cha mẹ thuộc dân tộc khác nhau, hay được tạo ra bằng giống. Đứa con lai.
  2. Pha tạp do vay mượn, bắt chước của nước ngoài một cách sống sượng, chắp vá. Câu văn lai Pháp.

verb

  1. Nối thêm cho rộng, cho dài ra. Áo vai. Căn phòng chật được lai thêm ra.
  2. Cho giao phối con đực và con cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay là dùng biện pháp thụ tinh, giao phấn nhân tạo nhằm tạo ra một giống mới. Lai lừa với ngựa.
  3. Đèo bằng xe đạp, xe máy. Lai con đi học.
  4. Đưa đi kèm theo. Canô lai phà cập bến.

Similar: lai giống

Thesaurus

verb

Similar: lai giống

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"lai." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/lai. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

lai. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/lai

Chicago

"lai." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/lai.

BibTeX
@misc{lai_2026,
  title = {lai},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/lai},
  urldate = {2026-11-06}
}