lao

English · Español · Français · Português · Tiếng Việt · Kiswahili

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lao

noun

  1. Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V. Lao phổi.
  2. Nhà lao (nói tắt). Bị nhốt trong lao.
  3. Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, có đầu sắt nhọn. Đâm lao.
  4. Dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa. Kỉ lục phóng lao.

verb

  1. Phóng mạnh một vật dài. sào. Mũi tên lao đi vun vút.
  2. Di chuyển rất nhanh, rất mạnh thẳng về phía trước. Chiếc xe lao xuống dốc.
  3. Dốc toàn bộ sức lực, tâm trí vào việc gì. Lao vào công tác.
  4. . Đưa rầm cầu ra đặt lên mố và trụ. Lao cầu.

Talk about this word

Cite this
MLA

"lao." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/lao. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

lao. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/lao

Chicago

"lao." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/lao.

BibTeX
@misc{lao_2026,
  title = {lao},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/lao},
  urldate = {2026-11-06}
}