lao
English · Español · Français · Português · Tiếng Việt · Kiswahili
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lao
noun
- Bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V. Lao phổi.
- Nhà lao (nói tắt). Bị nhốt trong lao.
- Binh khí thời xưa hình cái gậy dài, có đầu sắt nhọn. Đâm lao.
- Dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa. Kỉ lục phóng lao.
verb
- Phóng mạnh một vật dài. sào. Mũi tên lao đi vun vút.
- Di chuyển rất nhanh, rất mạnh thẳng về phía trước. Chiếc xe lao xuống dốc.
- Dốc toàn bộ sức lực, tâm trí vào việc gì. Lao vào công tác.
- . Đưa rầm cầu ra đặt lên mố và trụ. Lao cầu.
Talk about this word "lao." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/lao. Accessed 6 Nov. 2026. lao. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/lao "lao." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/lao.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{lao_2026,
title = {lao},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/lao},
urldate = {2026-11-06}
}