मिकविन

liên hệ

Tiếng Việt · पर्यायवाची और विलोम

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

liên hệ

  • liən˧˧ hḛʔ˨˩ Hà Nội
  • liəŋ˧˥ hḛ˨˨ Huế
  • liəŋ˧˧ he˨˩˨ Saigon
  • liən˧˥ he˨˨ Vinh
  • liən˧˥ hḛ˨˨ Thanh Chương
  • liən˧˥˧ hḛ˨˨ Hà Tĩnh

यह कहाँ से आया

Âm Hán-Việt của chữ Hán 聯繫.

क्रिया

  1. Ảnh hưởng qua lại với nhau.
  2. Nhân một vấn đề đã được hiểu biết, nhắc đến những việc có liên quan đến vấn đề ấy.

मिलते-जुलते: liên đái, liên đới, liên quan

पर्यायवाची और विलोम

क्रिया

मिलते-जुलते: liên đái, liên đới, liên quan

अंग्रेज़ी में

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"liên hệ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/li%C3%AAn%20h%E1%BB%87. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

liên hệ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/li%C3%AAn%20h%E1%BB%87

Chicago

"liên hệ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/li%C3%AAn%20h%E1%BB%87.

BibTeX
@misc{lie_n_he_2026,
  title = {liên hệ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/li%C3%AAn%20h%E1%BB%87},
  urldate = {2026-11-07}
}