liên kết

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

liên kết

  • liən˧˧ ket˧˥ Hà Nội
  • liəŋ˧˥ kḛt˩˧ Huế
  • liəŋ˧˧ kəːt˧˥ Saigon
  • liən˧˥ ket˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • liən˧˥˧ kḛt˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 連結.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Gắn chặt với nhau.
  2. Đi theo đường lối của nước chi phối mình. Nước không liên kết. Nước thuộc thế giới thứ ba (X. Thế giới), chủ trương thực hiện và củng cố nền độc lập dân tộc về chính trị và kinh tế, thủ tiêu chủ nghĩa thực dân cũ và mới và chủ nghĩa phân biệt chủng tộc, giải quyết mọi vấn đề tranh chấp bằng thương lượng hòa bình, khước từ sự tham gia mọi khối liên minh quân sự.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"liên kết." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/li%C3%AAn%20k%E1%BA%BFt. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

liên kết. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/li%C3%AAn%20k%E1%BA%BFt

Chicago

"liên kết." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/li%C3%AAn%20k%E1%BA%BFt.

BibTeX
@misc{lie_n_ke_t_2026,
  title = {liên kết},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/li%C3%AAn%20k%E1%BA%BFt},
  urldate = {2026-11-07}
}