liên tưởng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

liên tưởng

  • liən˧˧ tɨə̰ŋ˧˩˧ Hà Nội
  • liəŋ˧˥ tɨəŋ˧˩˨ Huế
  • liəŋ˧˧ tɨəŋ˨˩˦ Saigon
  • liən˧˥ tɨəŋ˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • liən˧˥˧ tɨə̰ʔŋ˧˩ Hà Tĩnh

verb

  1. . Nhân sự việc, hiện tượng nào đó mà nghĩ tới sự việc, hiện tượng khác có liên quan. Nghe tiếng pháo liên tưởng tới ngày Tết. Quan hệ liên tưởng.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"liên tưởng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/li%C3%AAn%20t%C6%B0%E1%BB%9Fng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

liên tưởng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/li%C3%AAn%20t%C6%B0%E1%BB%9Fng

Chicago

"liên tưởng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/li%C3%AAn%20t%C6%B0%E1%BB%9Fng.

BibTeX
@misc{lie_n_tu_o_ng_2026,
  title = {liên tưởng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/li%C3%AAn%20t%C6%B0%E1%BB%9Fng},
  urldate = {2026-11-07}
}