מיקווין

liên từ

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

liên từ

  • liən˧˧ tɨ̤˨˩ Hà Nội
  • liəŋ˧˥ tɨ˧˧ Huế
  • liəŋ˧˧ tɨ˨˩ Saigon
  • liən˧˥ tɨ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • liən˧˥˧ tɨ˧˧ Hà Tĩnh

שם עצם

  1. Một loại từ dùng để nối những từ cùng một chức năng trong một mệnh đề, hoặc để nối những mệnh đề cùng loại với nhau hay những mệnh đề chính với những mệnh đề phụ (Có hai thứ liên từ: liên từ tập hợp như và, với, hoặc, rồi... liên từ phụ thuộc như vì, thì, mà, nếu, tuy...).

באנגלית

  • conjunction grammar: word used to join words or phrases

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"liên từ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/li%C3%AAn%20t%E1%BB%AB. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

liên từ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/li%C3%AAn%20t%E1%BB%AB

Chicago

"liên từ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/li%C3%AAn%20t%E1%BB%AB.

BibTeX
@misc{lie_n_tu_2026,
  title = {liên từ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/li%C3%AAn%20t%E1%BB%AB},
  urldate = {2026-11-07}
}