liệng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
liệng
verb
- Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ).
- Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất. Liệng đá trên mặt hồ.
- . Quẳng đi, vứt bỏ đi.
In English
- glide To fly unpowered, as of an aircraft
Talk about this word "liệng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/li%E1%BB%87ng. Accessed 6 Nov. 2026. liệng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/li%E1%BB%87ng "liệng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/li%E1%BB%87ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{lie_ng_2026,
title = {liệng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/li%E1%BB%87ng},
urldate = {2026-11-06}
}