liệng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

liệng

verb

  1. Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ).
  2. Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất. Liệng đá trên mặt hồ.
  3. . Quẳng đi, vứt bỏ đi.

In English

  • glide To fly unpowered, as of an aircraft

Talk about this word

Cite this
MLA

"liệng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/li%E1%BB%87ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

liệng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/li%E1%BB%87ng

Chicago

"liệng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/li%E1%BB%87ng.

BibTeX
@misc{lie_ng_2026,
  title = {liệng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/li%E1%BB%87ng},
  urldate = {2026-11-06}
}