lui

English · Español · Français · Italiano · Tiếng Việt · Română

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lui

  • luj˧˧ Hà Nội
  • luj˧˥ Huế
  • luj˧˧ Saigon
  • luj˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • luj˧˥˧ Hà Tĩnh

verb

  1. Không tiến tới nữa mà di chuyển ngược trở lại phía sau, hướng trở về nơi xuất phát. bị thua nên phải lui quân
  2. Từ biểu thị hướng của hoạt động ngược trở lại phía sau, phía xuất phát hoặc về một thời điểm đã qua. bị té lui
  3. Ngược trở lại nơi hoặc thời điểm xuất phát. Lui quân.
  4. (cơn bệnh, cơn giận) giảm đi, hướng trở lại trạng thái bình thường. lui cơn sốt
  5. Giảm, có xu hướng trở lại bình thường. Cơn sốt đã lui.
  6. (Ít dùng) như lùi. để lui lại vài hôm
  7. Như bờ-lu

Talk about this word

Cite this
MLA

"lui." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/lui. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

lui. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/lui

Chicago

"lui." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/lui.

BibTeX
@misc{lui_2026,
  title = {lui},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/lui},
  urldate = {2026-11-06}
}