lui
English · Español · Français · Italiano · Tiếng Việt · Română
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lui
- luj˧˧ Hà Nội
- luj˧˥ Huế
- luj˧˧ Saigon
- luj˧˥ Vinh, Thanh Chương
- luj˧˥˧ Hà Tĩnh
verb
- Không tiến tới nữa mà di chuyển ngược trở lại phía sau, hướng trở về nơi xuất phát. bị thua nên phải lui quân
- Từ biểu thị hướng của hoạt động ngược trở lại phía sau, phía xuất phát hoặc về một thời điểm đã qua. bị té lui
- Ngược trở lại nơi hoặc thời điểm xuất phát. Lui quân.
- (cơn bệnh, cơn giận) giảm đi, hướng trở lại trạng thái bình thường. lui cơn sốt
- Giảm, có xu hướng trở lại bình thường. Cơn sốt đã lui.
- (Ít dùng) như lùi. để lui lại vài hôm
- Như bờ-lu
Talk about this word "lui." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/lui. Accessed 6 Nov. 2026. lui. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/lui "lui." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/lui.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{lui_2026,
title = {lui},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/lui},
urldate = {2026-11-06}
}