màn bạc

Tiếng Việt

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

màn bạc

  • ma̤ːn˨˩ ɓa̰ːʔk˨˩ Hà Nội
  • maːŋ˧˧ ɓa̰ːk˨˨ Huế
  • maːŋ˨˩ ɓaːk˨˩˨ Saigon
  • maːn˧˧ ɓaːk˨˨ Vinh
  • maːn˧˧ ɓa̰ːk˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

danh từ

  1. . Màn ảnh chiếu phim; thường dùng để chỉ điện ảnh. Ngôi sao màn bạc (cũ; diễn viên điện ảnh có tiếng tăm).

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"màn bạc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%A0n%20b%E1%BA%A1c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

màn bạc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A0n%20b%E1%BA%A1c

Chicago

"màn bạc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A0n%20b%E1%BA%A1c.

BibTeX
@misc{ma_n_ba_c_2026,
  title = {màn bạc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A0n%20b%E1%BA%A1c},
  urldate = {2026-11-07}
}