mác
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mác
Where it comes from
mark
Từ tiếng Anh mark
__NOEDITSECTION__
noun
- Binh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa. Doành ngân rửa mác, non đoài treo cung (Phan Trần)
- Nét chữ Hán viết bằng bút lông từ phía trái sang phía phải. Chữ đại của ông đồ có nét mác đẹp.
- Nhãn hiệu. Mác chế tạo.
- Con số chỉ tiêu. Xi-măng mác
- Đơn vị tiền của nước Đức. Đức về, đổi tiền mác lấy tiền.
- Đơn vị trọng lượng cũ của Pháp. Một mác bằng.
In English
Talk about this word "mác." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%A1c. Accessed 6 Nov. 2026. mác. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1c "mác." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1c.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ma_c_2026,
title = {mác},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1c},
urldate = {2026-11-06}
}