mái

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mái

noun

  1. Phần che phủ trên cùng của ngôi nhà. Mái ngói đỏ tươi.
  2. Phần mặt đất thoai thoải của một vật, trông như mái nhà. Mái đê.
  3. Phần tóc trên đầu. Mái tóc điểm bạc.
  4. Dụng cụ dùng để bơi thuyền, bằng gỗ, một đầu tròn, một đầu dẹp và rộng bản. Xuôi chèo mát mái.
  5. Con gà mái. Nuôi mấy mái đẻ.

adjective

  1. Thuộc giống cái; phân biệt với trống. Chim mái.
  2. Xanh xám màu chì, trông ốm yếu, bệnh hoạn. Nước da xanh mái như người sốt rét.

In English

  • female belonging to the sex that typically produces eggs, or the gender typically assoc
  • roof the cover at the top of a building

Talk about this word

Cite this
MLA

"mái." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%A1i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mái. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1i

Chicago

"mái." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1i.

BibTeX
@misc{ma_i_2026,
  title = {mái},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1i},
  urldate = {2026-11-06}
}