mái
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mái
noun
- Phần che phủ trên cùng của ngôi nhà. Mái ngói đỏ tươi.
- Phần mặt đất thoai thoải của một vật, trông như mái nhà. Mái đê.
- Phần tóc trên đầu. Mái tóc điểm bạc.
- Dụng cụ dùng để bơi thuyền, bằng gỗ, một đầu tròn, một đầu dẹp và rộng bản. Xuôi chèo mát mái.
- Con gà mái. Nuôi mấy mái đẻ.
adjective
- Thuộc giống cái; phân biệt với trống. Chim mái.
- Xanh xám màu chì, trông ốm yếu, bệnh hoạn. Nước da xanh mái như người sốt rét.
In English
Talk about this word "mái." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%A1i. Accessed 6 Nov. 2026. mái. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1i "mái." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ma_i_2026,
title = {mái},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1i},
urldate = {2026-11-06}
}