máng xối
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
máng xối
- maːŋ˧˥ soj˧˥ Hà Nội
- ma̰ːŋ˩˧ so̰j˩˧ Huế
- maːŋ˧˥ soj˧˥ Saigon
- maːŋ˩˩ soj˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ma̰ːŋ˩˧ so̰j˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Máng hứng và dẫn nước mưa ở chỗ tiếp giáp giữa hai mặt mái nhà nghiêng giao nhau.
- Máng hứng và dẫn nước mưa nói chung. Trước trận mưa, ông ta đặt một thùng nước tại nơi máng xối chảy xuống để hứng nước tưới cây.
In English
- gutter duct or channel beneath the eaves
- eavestrough roof gutter
Talk about this word "máng xối." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%A1ng%20x%E1%BB%91i. Accessed 7 Nov. 2026. máng xối. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1ng%20x%E1%BB%91i "máng xối." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1ng%20x%E1%BB%91i.Cite this
@misc{ma_ng_xo_i_2026,
title = {máng xối},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1ng%20x%E1%BB%91i},
urldate = {2026-11-07}
}