mát
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mát
adjective
- Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức. Trời về chiều đã mát.
- Có tác dụng làm cho khoan khoái dễ chịu như khi đang nóng được ăn hay uống đồ lạnh. Dưa hấu mát.
- Mỉa mai, khinh hay giận một cách ngọt ngào. Nói mát.
- Hụt một chút so với trọng lượng ghi trên cân. Bơ lạc nặng ba lạng mát, thêm mươi củ vào cho đủ.
- Nếu đứng một mình nó còn có nghĩa là khùng điên Thằng đó chắc bị mát quá
Thesaurus
In English
- cool having a slightly low temperature
Talk about this word "mát." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%A1t. Accessed 6 Nov. 2026. mát. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1t "mát." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1t.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ma_t_2026,
title = {mát},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1t},
urldate = {2026-11-06}
}