mát

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mát

adjective

  1. Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức. Trời về chiều đã mát.
  2. Có tác dụng làm cho khoan khoái dễ chịu như khi đang nóng được ăn hay uống đồ lạnh. Dưa hấu mát.
  3. Mỉa mai, khinh hay giận một cách ngọt ngào. Nói mát.
  4. Hụt một chút so với trọng lượng ghi trên cân. Bơ lạc nặng ba lạng mát, thêm mươi củ vào cho đủ.
  5. Nếu đứng một mình nó còn có nghĩa là khùng điên Thằng đó chắc bị mát quá

Similar: khùng, hâm, man

Thesaurus

adjective

Similar: khùng, hâm, man

In English

  • cool having a slightly low temperature

Talk about this word

Cite this
MLA

"mát." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%A1t. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mát. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1t

Chicago

"mát." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1t.

BibTeX
@misc{ma_t_2026,
  title = {mát},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1t},
  urldate = {2026-11-06}
}