máy bán hàng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

máy bán hàng

  • maj˧˥ ɓaːn˧˥ ha̤ːŋ˨˩ Hà Nội
  • ma̰j˩˧ ɓa̰ːŋ˩˧ haːŋ˧˧ Huế
  • maj˧˥ ɓaːŋ˧˥ haːŋ˨˩ Saigon
  • maj˩˩ ɓaːn˩˩ haːŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ma̰j˩˧ ɓa̰ːn˩˧ haːŋ˧˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Máy tự động phân phát hàng hoá (thường là thực phẩm hoặc đồ uống) sau khi đã thanh toán bằng các phương thức như tiền mặt, thẻ tín dụng hoặc thanh toán điện tử.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"máy bán hàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%A1y%20b%C3%A1n%20h%C3%A0ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

máy bán hàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1y%20b%C3%A1n%20h%C3%A0ng

Chicago

"máy bán hàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1y%20b%C3%A1n%20h%C3%A0ng.

BibTeX
@misc{ma_y_ba_n_ha_ng_2026,
  title = {máy bán hàng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A1y%20b%C3%A1n%20h%C3%A0ng},
  urldate = {2026-11-07}
}